Anh - Việt

Bản dịch của từ Get out trong tiếng Việt

get out

Phrase

get out (Phrase)

/gɛt aʊt/
/gɛt aʊt/
AI

Nghĩa 01

rời khỏi một chỗ; đi ra khỏi nơi nào đó (ví dụ: khỏi phòng, khỏi tòa nhà, khỏi xe).

to leave a place.

Ví dụ
Nhiều người rời khỏi câu lạc bộ lúc 2 giờ sáng.Many people get out of the club at 2 AM.
Cô ấy không thường rời khỏi nhà.She does not get out of her house often.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh