Bản dịch của từ Gibbet trong tiếng Việt

Gibbet

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gibbet(Noun)

dʒˈɪbɪt
dʒˈɪbɪt
01

Một cấu trúc (cột hoặc giàn) dùng để treo cổ người bị xử tử; tức là một kiểu giá treo cổ (gallows).

A gallows.

绞刑架

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Gibbet(Verb)

dʒˈɪbɪt
dʒˈɪbɪt
01

Treo lên giá treo cổ (gibbet) để phơi xác hoặc làm bêu rếu như một lời cảnh cáo cho người khác.

Hang on a gibbet as a warning.

作为警告而吊在绞刑架上。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ