Anh - Việt

Bản dịch của từ Gladness trong tiếng Việt

gladness

Noun

gladness (Noun)

/ˈɡlæd.nəs/
/ˈɡlæd.nəs/
AI

Nghĩa 01

Trạng thái vui mừng; cảm giác vui, hân hoan khi thấy điều gì đó tốt đẹp hoặc đạt được điều mong muốn.

The state of being glad joy.

Ví dụ
Cộng đồng đã ăn mừng với niềm vui trong lễ hội hàng năm năm ngoái.The community celebrated with gladness during the annual festival last year.
Họ không bày tỏ niềm vui sau sự kiện xã hội thất vọng tuần trước.They did not express gladness after the disappointing social event last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của gladness (Noun)

SingularPlural

gladness

gladnesses

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh