Anh - Việt

Bản dịch của từ Go to war trong tiếng Việt

go to war

Phrase

go to war (Phrase)

/ɡˈoʊ tˈu wˈɔɹ/
/ɡˈoʊ tˈu wˈɔɹ/
AI

Nghĩa 01

bắt đầu tham chiến; tiến hành chiến đấu trong một cuộc chiến tranh

to start fighting in a war.

Ví dụ
Các quốc gia không nên xung đột chiến tranh vì mâu thuẫn nhỏ.Countries should not go to war over trivial disagreements.
Quan trọng tránh việc xảy ra chiến tranh vì lý do không cần thiết.It is important to avoid going to war for unnecessary reasons.

Nghĩa 02

bắt đầu tiến hành chiến tranh chống lại một quốc gia, nhóm hoặc kẻ thù

to begin fighting a war against another country group or enemy

Ví dụ
Năm 2022, Nga quyết định gây chiến với Ukraine sau các cuộc đàm phán.In 2022, Russia decided to go to war against Ukraine after talks.
Năm 2023, Canada không gây chiến vì các nhà lãnh đạo chọn ngoại giao.In 2023, Canada did not go to war because leaders chose diplomacy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

bắt đầu tiến hành chiến tranh chống lại một quốc gia, nhóm người hoặc đối thủ khác

to begin fighting a war against another country group or opponent

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh