Anh - Việt

Bản dịch của từ Go-under trong tiếng Việt

go-under

VerbIdiom

go-under (Verb)

/ɡˈaʊndɚ/
/ɡˈaʊndɚ/
AI

Nghĩa 01 · thất bại về mặt tài chính; phá sản, không thể tiếp tục hoạt động vì hết tiền hoặc nợ nần

thất bại về mặt tài chính; phá sản, không thể tiếp tục hoạt động vì hết tiền hoặc nợ nần

to fail or go bankrupt.

Ví dụ
Nhiều doanh nghiệp nhỏ phá sản trong thời kỳ suy thoái kinh tế.Many small businesses go under during economic downturns.
Quan trọng tránh rủi ro tài chính để tránh phá sản.It's important to avoid financial risks to prevent going under.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

go-under (Idiom)

/ˈɡoʊˈən.dɚ/
/ˈɡoʊˈən.dɚ/
AI

Nghĩa 01 · (thành ngữ) phá sản; vỡ nợ; mất khả năng thanh toán — chỉ việc một doanh nghiệp hoặc người nào đó không còn tiền để tiếp tục hoạt động và phải đóng cửa.

(thành ngữ) phá sản; vỡ nợ; mất khả năng thanh toán — chỉ việc một doanh nghiệp hoặc người nào đó không còn tiền để tiếp tục hoạt động và phải đóng cửa.

to go bankrupt.

Ví dụ
Nhiều doanh nghiệp nhỏ phá sản trong thời kỳ suy thoái kinh tế.Many small businesses go under during economic downturns.
Quan trọng có một kế hoạch tài chính vững chắc để tránh phá sản.It's important to have a solid financial plan to avoid going under.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh