Bản dịch của từ Bankrupt trong tiếng Việt

Bankrupt

Noun [U/C] Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bankrupt(Noun)

bˈæŋkɹəpt
bˈæŋkɹəpt
01

Người bị tòa án tuyên là vỡ nợ (không còn khả năng trả nợ), tài sản bị thu và xử lý để trả cho các chủ nợ.

A person judged by a court to be insolvent whose property is taken and disposed of for the benefit of their creditors.

破产的人,财产被没收以偿还债务。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Bankrupt(Verb)

bˈæŋkɹəpt
bˈæŋkɹəpt
01

Làm cho một người hoặc tổ chức rơi vào tình trạng phá sản (không còn khả năng trả nợ).

Reduce a person or organization to bankruptcy.

使某人或组织破产

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Bankrupt(Adjective)

bˈæŋkɹəpt
bˈæŋkɹəpt
01

Mô tả trạng thái của một người hoặc tổ chức được tuyên bố theo pháp luật là không có khả năng trả nợ; đã phá sản hoặc bị tuyên bố phá sản.

Of a person or organization declared in law as unable to pay their debts.

破产的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hoàn toàn thiếu hoặc cạn kiệt một phẩm chất, đặc điểm tốt nào đó (không có chút gì của phẩm chất đó).

Completely lacking in a particular good quality.

完全缺乏某种良好品质

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Bankrupt (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Bankrupt

Bị phá vỡ

More bankrupt

Phá sản thêm

Most bankrupt

Phá sản nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ