Anh - Việt

Bản dịch của từ Insolvent trong tiếng Việt

insolvent

NounAdjective

insolvent (Noun)

/ɪnsˈɑlvn̩t/
/ɪnsˈɑlvn̩t/
AI

Nghĩa 01

Một người không có khả năng trả nợ; người phá sản hoặc bị vỡ nợ.

An insolvent person.

Ví dụ
John tuyên bố mình vỡ nợ do số nợ ngày càng tăng.John declared himself insolvent due to mounting debts.
Tổ chức từ thiện giúp đỡ các gia đình vỡ nợ trong cộng đồng.The charity organization helped the insolvent families in the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

insolvent (Adjective)

/ɪnsˈɑlvn̩t/
/ɪnsˈɑlvn̩t/
AI

Nghĩa 01

Không có khả năng trả nợ; không thể trả các khoản nợ khi đến hạn.

Unable to pay debts owed.

Ví dụ
Công ty không thanh toán được đã đệ đơn phá sản tháng trước.The insolvent company filed for bankruptcy last month.
Cô ấy cảm thấy áp đảo khi nhận ra mình không thanh toán được.She felt overwhelmed when she realized she was insolvent.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của insolvent (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

insolvent

không thể thanh toán

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh