Anh - Việt

Bản dịch của từ Going bankrupt trong tiếng Việt

going bankrupt

Verb

going bankrupt (Verb)

/ɡˈoʊɨŋ bˈæŋkɹəpt/
/ɡˈoʊɨŋ bˈæŋkɹəpt/
AI

Nghĩa 01

Trong quá trình trở thành phá sản

To be in the process of becoming legally bankrupt

Ví dụ
Nhiều doanh nghiệp nhỏ đang phá sản do đại dịch.Many small businesses are going bankrupt due to the pandemic.
Công ty không phá sản năm nay, thật may mắn.The company is not going bankrupt this year, thankfully.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Không có khả năng thanh toán nợ

To be unable to pay debts

Ví dụ
Nhiều doanh nghiệp đang phá sản vì tác động kinh tế của đại dịch.Many businesses are going bankrupt due to the pandemic's economic impact.
Công ty không phá sản; nó đang tái cấu trúc thay vào đó.The company is not going bankrupt; it is restructuring instead.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Gặp khó khăn về tài chính

To fail financially

Ví dụ
Nhiều doanh nghiệp đang phá sản do tác động kinh tế của đại dịch.Many businesses are going bankrupt due to the pandemic's economic impact.
Công ty không phá sản mặc dù gần đây có lỗ.The company is not going bankrupt despite the recent losses.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh