Anh - Việt

Bản dịch của từ Gonad trong tiếng Việt

gonad

Noun

gonad (Noun)

/gˈoʊnæd/
/gˈoʊnæd/
AI

Nghĩa 01

Cơ quan sinh sản tạo giao tử (tinh trùng hoặc trứng); ví dụ: tinh hoàn (ở nam) hoặc buồng trứng (ở nữ).

An organ that produces gametes a testis or ovary.

Ví dụ
Gonad là cần thiết cho sinh sản ở cả nam và nữ.The gonad is essential for reproduction in both males and females.
Nghiên cứu không bao gồm chức năng gonad trong phân tích xã hội.The study did not include gonad function in its social analysis.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh