Anh - Việt

Bản dịch của từ Governmental trong tiếng Việt

governmental

Adjective

governmental (Adjective)

/gˈʌvɚmɛntl/
/gʌvɚnmˈɛntl/
AI

Nghĩa 01 · Liên quan đến chính phủ hoặc thuộc về cơ quan nhà nước (những hoạt động, quyết định, tổ chức do chính phủ thực hiện).

Liên quan đến chính phủ hoặc thuộc về cơ quan nhà nước (những hoạt động, quyết định, tổ chức do chính phủ thực hiện).

Relating to a government.

Ví dụ
Chính sách chính phủ ảnh hưởng đến xã hội theo nhiều cách.Governmental policies affect society in various ways.
Không phải tất cả các vấn đề xã hội đều cần can thiệp chính phủ.Not all social issues require governmental intervention.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Thuộc về chính phủ hoặc việc quản lý nhà nước; liên quan đến cơ quan, hoạt động, chính sách của chính quyền.

Thuộc về chính phủ hoặc việc quản lý nhà nước; liên quan đến cơ quan, hoạt động, chính sách của chính quyền.

Relating to governing.

Ví dụ
Chính sách chính phủ ảnh hưởng đến các chương trình phúc lợi xã hội ở nhiều quốc gia.Governmental policies affect social welfare programs in many countries.
Không phải tất cả các vấn đề xã hội đều cần sự can thiệp của chính phủ để giải quyết.Not all social issues require governmental intervention for resolution.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của governmental (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

governmental

chính phủ

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh