Anh - Việt

Bản dịch của từ Gradualness trong tiếng Việt

gradualness

NounAdjective

gradualness (Noun)

/ɡɹˈædʒuənləs/
/ɡɹˈædʒuənləs/
AI

Nghĩa 01 · Tính chất hoặc trạng thái diễn ra dần dần, từng bước một chứ không xảy ra ngay lập tức hoặc đột ngột.

Tính chất hoặc trạng thái diễn ra dần dần, từng bước một chứ không xảy ra ngay lập tức hoặc đột ngột.

the quality or state of being gradual.

Ví dụ
Tính dần dần của thay đổi xã hội có thể thấy trong các cuộc biểu tình gần đây.The gradualness of social change can be seen in recent protests.
Tính dần dần của các cải cách không phải lúc nào cũng được công chúng đánh giá cao.The gradualness of reforms is not always appreciated by the public.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

gradualness (Adjective)

/ɡɹˈædʒuənləs/
/ɡɹˈædʒuənləs/
AI

Nghĩa 01 · Diễn tả tính chất dần dần, xảy ra từng bước, không phải ngay lập tức; có sự chuyển biến chậm, từng giai đoạn.

Diễn tả tính chất dần dần, xảy ra từng bước, không phải ngay lập tức; có sự chuyển biến chậm, từng giai đoạn.

characterized by or marked by gradualness.

Ví dụ
Tính dần dần của sự thay đổi xã hội thường bị bỏ qua trong các cuộc thảo luận.The gradualness of social change is often overlooked in discussions.
Tính dần dần của sự tiến bộ trong giáo dục không phải lúc nào cũng được đánh giá cao.The gradualness of progress in education is not always appreciated.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh