Anh - Việt

Bản dịch của từ Graininess trong tiếng Việt

graininess

Noun

graininess (Noun)

/ɡɹˈeɪninəs/
/ɡɹˈeɪninəs/
AI

Nghĩa 01

Tính chất hoặc mức độ có nhiều hạt, thô ráp hoặc nhiễu hạt; cảm giác bề mặt hoặc hình ảnh không mịn màng mà có những hạt nhỏ hoặc vết rời rạc.

The quality of being grainy.

Ví dụ
Độ sần sùi của bức ảnh khiến nó trông cổ điển.The graininess of the photo made it look vintage.
Chất lượng video tuyệt vời, không có sự sần sùi nào nhìn thấy.The video quality was great, with no graininess visible.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh