Bản dịch của từ Granary trong tiếng Việt

Granary

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Granary (Noun)

gɹənɛɹi
gɹˈeɪnəɹi
01

Một kho chứa lúa hoặc ngũ cốc đã được tuốt (tách hạt khỏi thân), dùng để lưu trữ hạt thóc, ngô, lúa mì... nhằm bảo quản và phòng tránh hỏng mốc, thú gây hại.

A storehouse for threshed grain.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh