Bản dịch của từ Grandpa trong tiếng Việt

Grandpa

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Grandpa (Noun)

gɹˈæmpˌɑ
gɹˈænpˌɑ
01

Cha của cha hoặc cha của mẹ; người ông trong gia đình (người lớn tuổi, thường là người thân của con cháu).

One's grandfather.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh