Anh - Việt

Bản dịch của từ Grandfather trong tiếng Việt

grandfather

VerbNoun

grandfather (Verb)

/gɹˈænfˌɑðɚ/
/gɹˈænfˌɑðəɹ/
AI

Nghĩa 01

Miễn áp dụng hoặc không bắt buộc một người, một việc hoặc một đối tượng phải chịu một luật lệ, quy định mới; tức là để ngoại lệ cho họ khỏi thay đổi do quy định mới.

Exempt someone or something from a new law or regulation.

Ví dụ
Chính phủ quyết định miễn dịch các doanh nghiệp hiện có khỏi luật thuế mới.The government decided to grandfather existing businesses from the new tax law.
Họ miễn dịch nhóm người cao tuổi vào chính sách chăm sóc sức khỏe mới.They grandfathered in the elderly population for the updated healthcare policy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của grandfather (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

grandfather

V2

Quá khứ đơn

Past simple

grandfathered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

grandfathered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

grandfathers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

grandfathering

grandfather (Noun)

/gɹˈænfˌɑðɚ/
/gɹˈænfˌɑðəɹ/
AI

Nghĩa 01

Cha của bố hoặc cha của mẹ; người đàn ông là ông nội hoặc ông ngoại trong gia đình.

The father of ones father or mother.

Ví dụ
Ông tôi đã dạy tôi cách câu cá khi tôi còn nhỏ.My grandfather taught me how to fish when I was young.
Chúng tôi tổ chức sinh nhật của ông mỗi năm với một bữa tiệc lớn.We celebrate my grandfather's birthday every year with a big party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của grandfather (Noun)

SingularPlural

grandfather

grandfathers

Kết hợp từ của grandfather (Noun)

ADJECTIVE + grandfather
Kết hợp từ của grandfather
Collocation
Ví dụ

ông nội

paternal grandfather

Ông nội của tôi đã dạy tôi cách viết bài luận cho IELTS.

My paternal grandfather taught me how to write essays for IELTS.

ông nội

maternal grandfather

Ông nội của tôi luôn khích lệ tôi học tập xuất sắc.

My maternal grandfather always encourages me to excel in my studies.

ông nội yêu thương

doting grandfather

Ông nội ân cần luôn mang quà cho cháu

The doting grandfather always brings his grandchildren gifts.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh