Bản dịch của từ Grandfather trong tiếng Việt

Grandfather

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Grandfather (Noun)

gɹˈænfˌɑðɚ
gɹˈænfˌɑðəɹ
01

Cha của bố hoặc cha của mẹ; người đàn ông là ông nội hoặc ông ngoại trong gia đình.

The father of ones father or mother.

grandfather nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Grandfather (Verb)

gɹˈænfˌɑðɚ
gɹˈænfˌɑðəɹ
01

Miễn áp dụng hoặc không bắt buộc một người, một việc hoặc một đối tượng phải chịu một luật lệ, quy định mới; tức là để ngoại lệ cho họ khỏi thay đổi do quy định mới.

Exempt someone or something from a new law or regulation.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh