Anh - Việt

Bản dịch của từ Graphing trong tiếng Việt

graphing

Verb

graphing (Verb)

/ɡɹˈæfɨŋ/
/ɡɹˈæfɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Vẽ hoặc ghi lại các điểm/dữ liệu lên đồ thị (biểu đồ) để biểu diễn mối quan hệ giữa các biến.

To plot or trace on a graph.

Ví dụ
Học sinh đang vẽ đồ thị dữ liệu về việc sử dụng mạng xã hội trong lớp.Students are graphing data about social media usage in class.
Họ không vẽ đúng kết quả khảo sát.They are not graphing the survey results correctly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của graphing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

graph

V2

Quá khứ đơn

Past simple

graphed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

graphed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

graphs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

graphing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh