Anh - Việt

Bản dịch của từ Gravitative trong tiếng Việt

gravitative

Adjective

gravitative (Adjective)

/gɹˈævɪteɪtɪv/
/gɹˈævɪteɪtɪv/
AI

Nghĩa 01

(tính từ) liên quan đến hoặc bị ảnh hưởng bởi trọng lực; do lực hút của Trái Đất hoặc một vật lớn gây ra.

relating to or affected by gravity.

Ví dụ
Sức hút của xã hội ảnh hưởng đến hành vi và lựa chọn cá nhân.The gravitative pull of society influences individual behavior and choices.
Các chuẩn mực xã hội không phải là lực hấp dẫn trong mọi nền văn hóa.Social norms are not gravitative forces in every culture.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh