Anh - Việt

Bản dịch của từ Greediness trong tiếng Việt

greediness

Noun

greediness (Noun)

/ˈɡri.di.nəs/
/ˈɡri.di.nəs/
AI

Nghĩa 01 · Tình trạng tham lam, ham muốn có thật nhiều của cải, tiền bạc, hoặc lợi ích cho riêng mình mà không quan tâm đến người khác.

Tình trạng tham lam, ham muốn có thật nhiều của cải, tiền bạc, hoặc lợi ích cho riêng mình mà không quan tâm đến người khác.

The state of being greedy greed.

Ví dụ
Sự tham lam có thể gây hại cho các mối quan hệ xã hội.Greediness can harm social relationships and create distrust among friends.
Sự tham lam không mang lại hạnh phúc thật sự trong cuộc sống cộng đồng.Greediness does not lead to true happiness in community living.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh