Bản dịch của từ Groundsel trong tiếng Việt

Groundsel

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Groundsel(Noun)

gɹˈaʊndsl
gɹˈaʊndsl
01

Một nhóm cây thuộc chi Senecio có hoa màu vàng giống hoa cúc, thường gặp ở nhiều nơi. Thân thường nhỏ, hoa mọc thành cụm, gặp ở đồng ruộng, bờ đường hoặc đất hoang.

Any of several widelydistributed plants of the genus Senecio having yellow daisylike flowers.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh