Anh - Việt

Bản dịch của từ Grumpily trong tiếng Việt

grumpily

Adverb

grumpily (Adverb)

/ɡɹˈʌmpəli/
/ɡɹˈʌmpəli/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả cách hành động hoặc nói chuyện với tâm trạng khó tính, cáu kỉnh hoặc bực dọc; âm điệu gắt gỏng, không vui.

in a badtempered or sulky way.

Ví dụ
Cô ấy đã từ chối tham gia sự kiện xã hội hôm thứ Bảy một cách cáu kỉnh.She grumpily refused to join the social event last Saturday.
Anh ấy không nói một cách cáu kỉnh trong buổi thảo luận nhóm.He did not speak grumpily during the group discussion.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh