Bản dịch của từ Guardedly trong tiếng Việt

Guardedly

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Guardedly(Adverb)

gˈɑɹdɪdli
gˈɑɹdɪdli
01

Một cách thận trọng, cẩn thận; làm điều gì đó với sự dè chừng để tránh rủi ro hoặc gây tổn thương

With care.

小心地

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một cách thận trọng, dè dặt; hành động hoặc nói chuyện với sự cảnh giác, không hoàn toàn cởi mở

In a cautious or reserved manner.

小心谨慎地

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ