Anh - Việt

Bản dịch của từ Guiltily trong tiếng Việt

guiltily

Adverb

guiltily (Adverb)

/ɡˈɪltɨti/
/ɡˈɪltɨti/
AI

Nghĩa 01

Một cách cảm thấy hoặc tỏ ra có lỗi, áy náy vì đã làm điều sai hoặc vi phạm; hành động có vẻ như mang nặng cảm giác tội lỗi.

In a guilty manner as if guilty.

Ví dụ
Cô ấy thừa nhận sai lầm của mình một cách có lỗi tại sự kiện xã hội tuần trước.She guiltily admitted her mistake during the social event last week.
Anh ấy không thú nhận hành động của mình một cách có lỗi tại cuộc họp cộng đồng.He did not guiltily confess his actions at the community meeting.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh