Anh - Việt

Bản dịch của từ Habituation trong tiếng Việt

habituation

Noun

habituation (Noun)

/hˌæbətˈuʃən/
/hˌæbətˈuʃən/
AI

Nghĩa 01

Quá trình trở nên quen với một điều gì đó; hành động làm cho bản thân không còn thấy lạ, không còn phản ứng mạnh khi tiếp xúc thường xuyên với một kích thích hoặc tình huống.

The action or process of becoming habituated.

Ví dụ
Việc quen với việc tập thể dục vào buổi sáng sớm của cô ấy rất ấn tượng.Her habituation to early morning exercise routines was impressive.
Việc quen với việc giao tiếp trực tuyến đã tăng lên do đại dịch.The habituation to online communication has increased due to the pandemic.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh