Bản dịch của từ Hand something in trong tiếng Việt

Hand something in

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hand something in (Phrase)

hˈænd sˈʌmθɨŋ ɨn
hˈænd sˈʌmθɨŋ ɨn
01

Nộp hoặc giao cái gì đó.

To submit or deliver something.

Ví dụ

Students must hand their essays in by next Friday, October 20th.

Sinh viên phải nộp bài luận của mình trước thứ Sáu, ngày 20 tháng 10.

She did not hand in her report on social issues last week.

Cô ấy đã không nộp báo cáo về các vấn đề xã hội tuần trước.

Did you hand in your application for the community project yet?

Bạn đã nộp đơn xin tham gia dự án cộng đồng chưa?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/hand something in/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Hand something in

Không có idiom phù hợp