Bản dịch của từ Handset trong tiếng Việt

Handset

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Handset(Noun)

hˈændsˌɛt
hˈændsˌɛt
01

Một thiết bị điện thoại di động cầm tay dùng để gọi, nhắn tin và kết nối mạng (tức là điện thoại di động).

A mobile phone.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ