Bản dịch của từ Handwriting trong tiếng Việt
Handwriting

Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Chữ viết tay, theo định nghĩa, là cách mà con người sử dụng bút hoặc các dụng cụ viết khác để tạo ra ký tự chữ cái từ ngôn ngữ. Trong tiếng Anh, thuật ngữ này được dùng giống nhau cả ở Anh và Mỹ, nhưng có thể có sự khác biệt nhỏ trong sự phổ biến hoặc cấu trúc chữ viết tại các vùng khác nhau. Chữ viết tay thường được coi là một phần của biểu cảm cá nhân và có thể phản ánh phong cách và tính cách của người viết.
Họ từ
Chữ viết tay, theo định nghĩa, là cách mà con người sử dụng bút hoặc các dụng cụ viết khác để tạo ra ký tự chữ cái từ ngôn ngữ. Trong tiếng Anh, thuật ngữ này được dùng giống nhau cả ở Anh và Mỹ, nhưng có thể có sự khác biệt nhỏ trong sự phổ biến hoặc cấu trúc chữ viết tại các vùng khác nhau. Chữ viết tay thường được coi là một phần của biểu cảm cá nhân và có thể phản ánh phong cách và tính cách của người viết.
