Bản dịch của từ Handyman trong tiếng Việt

Handyman

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Handyman(Noun)

hˈændimˈɛn
hˈændimˈɛn
01

Người đàn ông làm nhiều công việc sửa chữa, bảo trì hoặc làm việc vặt trong nhà, văn phòng hoặc nơi khác (ví dụ: sửa ống nước nhỏ, lắp đặt đồ đạc, sửa điện đơn giản).

A man employed to do various tasks a handyman.

修理工

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Handyman (Noun)

SingularPlural

Handyman

Handymen

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ