Anh - Việt

Bản dịch của từ Harking trong tiếng Việt

harking

Verb

harking (Verb)

/hˈɑɹkɪŋ/
/hˈɑɹkɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Lắng nghe; chú ý nghe những âm thanh hoặc lời nói xung quanh.

listen.

Ví dụ
Mọi người đang lắng nghe nhu cầu của cộng đồng trong cuộc họp.People are harking to the community's needs during the town hall meeting.
Họ không lắng nghe lời khuyên của các nhà lãnh đạo địa phương về vấn đề xã hội.They are not harking to the advice of local leaders in social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh