Anh - Việt

Bản dịch của từ Harmonious trong tiếng Việt

harmonious

Adjective

harmonious (Adjective)

/hɑɹmˈoʊniəs/
/hɑɹmˈoʊniəs/
AI

Nghĩa 01 · Âm điệu du dương, hòa hợp về âm thanh; nghe dễ chịu, không chói tai hoặc lạc lõng.

Âm điệu du dương, hòa hợp về âm thanh; nghe dễ chịu, không chói tai hoặc lạc lõng.

Tuneful not discordant.

Ví dụ
Mối quan hệ hài hòa giữa hàng xóm đã cải thiện không khí cộng đồng.The harmonious relationship between the neighbors improved the community atmosphere.
Sự pha trộn hài hòa của các nền văn hóa tại lễ hội thể hiện sự đa dạng và đoàn kết.The harmonious blend of cultures at the festival showcased diversity and unity.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của harmonious (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

harmonious

hài hòa

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh