Anh - Việt

Bản dịch của từ Harpsichordist trong tiếng Việt

harpsichordist

Noun

harpsichordist (Noun)

/hɑɹpsɪkoʊɹdɪst/
/hɑɹpsɪkoʊɹdɪst/
AI

Nghĩa 01

Người chơi đàn harpsichord (một loại đàn phím cổ, họ hàng với đàn piano nhưng có cơ chế gảy dây), tức là nhạc công chuyên biểu diễn trên đàn harpsichord.

a person who plays the harpsichord.

Ví dụ
Nghệ sĩ đàn harpsichord nổi tiếng, Jane Doe, đã biểu diễn tại sự kiện xã hội.The famous harpsichordist, Jane Doe, performed at the social event.
Không nhiều nghệ sĩ đàn harpsichord đã tham dự buổi gặp gỡ xã hội hôm thứ Bảy vừa qua.Not many harpsichordists attended the social gathering last Saturday.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh