Anh - Việt

Bản dịch của từ Hatcheck trong tiếng Việt

hatcheck

Adjective

hatcheck (Adjective)

/hˈættʃɛk/
/hˈættʃɛk/
AI

Nghĩa 01 · (Tính từ) Liên quan đến phòng giữ đồ/nhận đồ (nơi khách gửi mũ, áo khoác và đồ cá nhân). Dùng để mô tả dịch vụ, nhân viên hoặc khu vực chuyên nhận giữ đồ của khách.

(Tính từ) Liên quan đến phòng giữ đồ/nhận đồ (nơi khách gửi mũ, áo khoác và đồ cá nhân). Dùng để mô tả dịch vụ, nhân viên hoặc khu vực chuyên nhận giữ đồ của khách.

Of or employed in a checkroom for hats coats and other personal items.

Ví dụ
Người phục vụ tại phòng để đồ nhận áo của chúng tôi và đưa chúng tôi một phiếu.The hatcheck attendant took our coats and gave us a ticket.
Nhà hàng không có dịch vụ để đồ cho khách hàng.The restaurant does not have a hatcheck service for guests.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh