Anh - Việt

Bản dịch của từ Checkroom trong tiếng Việt

checkroom

Noun

checkroom (Noun)

/tʃˈɛkɹum/
/tʃˈɛkɹum/
AI

Nghĩa 01 · Phòng giữ áo mũ, phòng gửi hành lý tạm thời ở khách sạn, rạp hát hoặc nơi tổ chức sự kiện, nơi khách có thể gửi áo khoác, túi xách hoặc vật dụng cá nhân để lấy lại sau.

Phòng giữ áo mũ, phòng gửi hành lý tạm thời ở khách sạn, rạp hát hoặc nơi tổ chức sự kiện, nơi khách có thể gửi áo khoác, túi xách hoặc vật dụng cá nhân để lấy lại sau.

A cloakroom in a hotel or theatre.

Ví dụ
Phòng giữ áo ở rạp hát rất đông đúc trong buổi biểu diễn.The checkroom at the theater was very busy during the show.
Không có phòng giữ áo nào ở trung tâm cộng đồng địa phương.There is no checkroom available at the local community center.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh