Anh - Việt

Bản dịch của từ Haute trong tiếng Việt

haute

Adjective

haute (Adjective)

/hˈʌt/
/hˈoʊt/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả phong cách thời trang sang trọng, thanh lịch và đẳng cấp cao; thường dùng cho trang phục, sự kiện hoặc thương hiệu thuộc hàng cao cấp.

Fashionably elegant or high-class.

Ví dụ
Cô ấy mặc một bộ váy haute couture tới sự kiện gala.She wore a haute couture dress to the gala event.
Cửa hàng chuyên bán các mặt hàng thời trang haute.The boutique specialized in selling haute fashion items.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh