Bản dịch của từ Have dealings trong tiếng Việt

Have dealings

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Have dealings(Phrase)

hˈæv dˈilɨŋz
hˈæv dˈilɨŋz
01

Có quan hệ giao dịch hoặc tiếp xúc với ai đó trong công việc hay xã hội; tức là làm ăn, trao đổi hoặc liên hệ với người kia.

To have business or social interactions with someone.

与某人进行商业或社交互动

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh