Anh - Việt

Bản dịch của từ Heatable trong tiếng Việt

heatable

AdjectiveNoun

heatable (Adjective)

/ˈhi.tə.bəl/
/ˈhi.tə.bəl/
AI

Nghĩa 01 · Có thể làm nóng; có khả năng chịu hoặc được nung/đun để tăng nhiệt độ.

Có thể làm nóng; có khả năng chịu hoặc được nung/đun để tăng nhiệt độ.

Capable of being heated.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng có những phòng có thể làm nóng cho các sự kiện mùa đông.The community center has heatable rooms for winter events and gatherings.
Không phải tất cả các không gian công cộng đều có thể làm nóng trong mùa lạnh.Not all public spaces are heatable during the cold season.

heatable (Noun)

/ˈhi.tə.bəl/
/ˈhi.tə.bəl/
AI

Nghĩa 01 · Một vật/cái có thể được làm nóng lên; thứ có thể áp dụng nhiệt để tăng nhiệt độ.

Một vật/cái có thể được làm nóng lên; thứ có thể áp dụng nhiệt để tăng nhiệt độ.

Something that can be heated.

Ví dụ
Những bình nước có thể làm nóng rất phổ biến trong sinh viên đại học.The heatable water bottles are popular among students at university.
Không phải mọi loại chứa đều có thể làm nóng cho các sự kiện xã hội như dã ngoại.Not every container is heatable for social events like picnics.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh