Bản dịch của từ Heavy-duty machine trong tiếng Việt
Heavy-duty machine
Noun [U/C]

Heavy-duty machine(Noun)
hˈɛvɪdjˌuːti mˈæʃɪn
ˈhiviˈduti məˈʃin
01
Một bộ máy công nghiệp có khả năng xử lý khối lượng công việc lớn
An industrial machine capable of handling large workloads.
一种工业机械,能够处理大量的工作量
Ví dụ
02
Một chiếc máy được thiết kế và chế tạo để thực hiện các công việc nặng trong điều kiện khắc nghiệt.
A machine designed and built to handle heavy-duty tasks in harsh conditions.
这是一台为在严酷条件下完成繁重任务而设计与制造的机器。
Ví dụ
03
Thiết bị được thiết kế để bền bỉ và chắc chắn trong những hoạt động đòi hỏi cao
The device is built to withstand rigorous activities and deliver strong performance.
为艰难作业打造,强调耐用性与坚固性的设备
Ví dụ
