Bản dịch của từ Heist trong tiếng Việt

Heist

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Heist(Noun)

hˈaɪst
hˈaɪst
01

Một vụ cướp lớn, thường có tính toán trước (ví dụ cướp ngân hàng, bảo tàng hoặc cửa hàng giá trị) — tức là hành động trộm cắp quy mô lớn.

A robbery.

Ví dụ

Heist(Verb)

hˈaɪst
hˈaɪst
01

Ăn trộm; cướp tài sản bằng cách lén lút hoặc có tổ chức (thường là vụ trộm lớn, như vụ cướp ngân hàng).

Steal.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ