Anh - Việt

Bản dịch của từ Hennes trong tiếng Việt

hennes

Noun

hennes (Noun)

/hɛnz/
/hɛnz/
AI

Nghĩa 01

Một con chim cái (giống cái của loài chim). Dùng để chỉ con chim là giới cái, không phải trống.

a female bird.

Ví dụ
Con henne bay qua công viên trong sự kiện cộng đồng thứ Bảy tuần trước.The hennes flew over the park during the community event last Saturday.
Không có con henne nào được nhìn thấy tại buổi gặp gỡ xã hội tuần trước.No hennes were seen at the social gathering last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh