Bản dịch của từ Herniate trong tiếng Việt

Herniate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Herniate(Verb)

hˈɝnieɪt
hˈɝnieɪt
01

Một cơ quan trong cơ thể bị sa hoặc phồng ra qua một lỗ hoặc khe của mô xung quanh (tức là bị thoát vị).

Of an organ suffer a hernia.

Ví dụ

Dạng động từ của Herniate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Herniate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Herniated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Herniated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Herniates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Herniating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh