Bản dịch của từ Hidden agenda trong tiếng Việt

Hidden agenda

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hidden agenda(Idiom)

01

Mục đích, ý định hoặc kế hoạch bí mật mà người ta không nói rõ ra; có động cơ riêng ẩn bên trong hành động hoặc lời nói.

A secret set of goals or intentions.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh