Anh - Việt

Bản dịch của từ Hidrosis trong tiếng Việt

hidrosis

Noun

hidrosis (Noun)

/hɪdɹˈoʊsɪs/
/hɪdɹˈoʊsɪs/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc quá trình tiết mồ hôi; sự ra mồ hôi của cơ thể.

The action of sweating.

Ví dụ
Hidrosis có thể xảy ra trong các tình huống xã hội căng thẳng, như nói trước công chúng.Hidrosis can occur during stressful social situations, like public speaking.
Nhiều người không hiểu rằng hidrosis ảnh hưởng tiêu cực đến các tương tác xã hội.Many people do not understand hidrosis affects social interactions negatively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh