Bản dịch của từ Sweating trong tiếng Việt
Sweating

Sweating (Noun)
Quá trình cơ thể tiết ra và bay hơi một chất lỏng nước gọi là mồ hôi, do các tuyến mồ hôi trên da sinh vật có vú bài tiết để điều chỉnh nhiệt độ hoặc thải một số chất.
The production and evaporation of a watery fluid called sweat that is excreted by the sweat glands in the skin of mammals.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Trong bối cảnh thực vật học, “sweating” ở đây chỉ chất nhầy (mucilage), đặc biệt là lớp nhầy dính bao quanh hạt ca cao.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Sweating (Verb)
Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ “sweat”, nghĩa là đang/việc ra mồ hôi; chỉ hành động mồ hôi chảy ra do nóng, vận động, lo lắng hoặc sợ hãi.
Present participle and gerund of sweat.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Sweating (Adjective)
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Sweating, hay mồ hôi, là quá trình bài tiết mồ hôi qua tuyến mồ hôi ở da, nhằm điều hòa nhiệt độ cơ thể và loại bỏ các chất độc hại. Trong tiếng Anh, từ "sweating" được sử dụng giống nhau cả trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, không có sự khác biệt rõ rệt về âm thanh hay cách viết. Tuy nhiên, mức độ sử dụng có thể thay đổi tùy theo ngữ cảnh, như trong thể thao hay y học.
Họ từ
Sweating, hay mồ hôi, là quá trình bài tiết mồ hôi qua tuyến mồ hôi ở da, nhằm điều hòa nhiệt độ cơ thể và loại bỏ các chất độc hại. Trong tiếng Anh, từ "sweating" được sử dụng giống nhau cả trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, không có sự khác biệt rõ rệt về âm thanh hay cách viết. Tuy nhiên, mức độ sử dụng có thể thay đổi tùy theo ngữ cảnh, như trong thể thao hay y học.
