sweating
sweating (Verb)
Nghĩa 01
Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ “sweat”, nghĩa là đang/việc ra mồ hôi; chỉ hành động mồ hôi chảy ra do nóng, vận động, lo lắng hoặc sợ hãi.
present participle and gerund of sweat.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của sweating (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | sweat |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | sweated |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | sweated |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | sweats |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | sweating |
sweating (Adjective)
Nghĩa 01
Đang toát mồ hôi; có mồ hôi chảy ra trên cơ thể.
Giving off sweat.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
sweating (Noun)
Nghĩa 01
Trong bối cảnh thực vật học, “sweating” ở đây chỉ chất nhầy (mucilage), đặc biệt là lớp nhầy dính bao quanh hạt ca cao.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Quá trình cơ thể tiết ra và bay hơi một chất lỏng nước gọi là mồ hôi, do các tuyến mồ hôi trên da sinh vật có vú bài tiết để điều chỉnh nhiệt độ hoặc thải một số chất.
The production and evaporation of a watery fluid called sweat that is excreted by the sweat glands in the skin of mammals.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Sweating, hay mồ hôi, là quá trình bài tiết mồ hôi qua tuyến mồ hôi ở da, nhằm điều hòa nhiệt độ cơ thể và loại bỏ các chất độc hại. Trong tiếng Anh, từ "sweating" được sử dụng giống nhau cả trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, không có sự khác biệt rõ rệt về âm thanh hay cách viết. Tuy nhiên, mức độ sử dụng có thể thay đổi tùy theo ngữ cảnh, như trong thể thao hay y học.