Anh - Việt

Bản dịch của từ Sweating trong tiếng Việt

sweating

VerbAdjectiveNoun

sweating (Verb)

/swˈɛtɪŋ/
/swˈɛtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ “sweat”, nghĩa là đang/việc ra mồ hôi; chỉ hành động mồ hôi chảy ra do nóng, vận động, lo lắng hoặc sợ hãi.

present participle and gerund of sweat.

Ví dụ
Tôi đang đổ mồ hôi trong bữa tiệc mùa hè nóng vào tháng Bảy.I am sweating during the hot summer party in July.
Cô ấy không đổ mồ hôi trong sự kiện xã hội mùa đông.She is not sweating at the winter social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của sweating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

sweat

V2

Quá khứ đơn

Past simple

sweated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

sweated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

sweats

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

sweating

sweating (Adjective)

/swˈɛtɪŋ/
/swˈɛtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Đang toát mồ hôi; có mồ hôi chảy ra trên cơ thể.

Giving off sweat.

Ví dụ
Tôi đã đổ mồ hôi trong sự kiện xã hội đông người hôm thứ Bảy.I was sweating during the crowded social event last Saturday.
Cô ấy không đổ mồ hôi trong phòng có điều hòa mát mẻ.She is not sweating in the cool air-conditioned room.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

sweating (Noun)

/swˈɛtɪŋ/
/swˈɛtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Trong bối cảnh thực vật học, “sweating” ở đây chỉ chất nhầy (mucilage), đặc biệt là lớp nhầy dính bao quanh hạt ca cao.

botany Mucilage especially of cocoa.

Ví dụ
Việc đổ mồ hôi là quá trình tự nhiên để loại độc tố ra khỏi cơ thể.Sweating is a natural process to release toxins from the body.
Không đổ mồ hôi đủ có thể dẫn đến sốc nhiệt trong khi vận động cường độ cao.Not sweating enough can lead to heatstroke during intense physical activities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Trong nấu ăn, “sweating” là kỹ thuật làm nóng nhẹ rau củ trong dầu hoặc bơ ở lửa nhỏ hoặc vừa, để rau mềm, ra nước và dậy mùi nhưng không để cháy hoặc vàng nhiều.

cooking The gentle heating of vegetables in oil or butter.

Ví dụ
Hấp hành tăng hương vị của món ăn.Sweating onions enhances the flavor of the dish.
Không hấp rau đủ có thể dẫn đến hương vị nhạt nhẽo.Not sweating the vegetables enough can result in a bland taste.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Quá trình cơ thể tiết ra và bay hơi một chất lỏng nước gọi là mồ hôi, do các tuyến mồ hôi trên da sinh vật có vú bài tiết để điều chỉnh nhiệt độ hoặc thải một số chất.

The production and evaporation of a watery fluid called sweat that is excreted by the sweat glands in the skin of mammals.

Ví dụ
Đổ mồ hôi là phản ứng tự nhiên với nhiệt độ cao vào mùa hè.Sweating is a natural response to high temperatures during summer.
Không đổ mồ hôi đủ có thể dẫn đến mất nước và bệnh liên quan đến nhiệt.Not sweating enough can lead to dehydration and heat-related illnesses.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh