Bản dịch của từ Sweating trong tiếng Việt

Sweating

Verb Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sweating(Verb)

swˈɛtɪŋ
swˈɛtɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ “sweat”, nghĩa là đang/việc ra mồ hôi; chỉ hành động mồ hôi chảy ra do nóng, vận động, lo lắng hoặc sợ hãi.

Present participle and gerund of sweat.

出汗

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Sweating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Sweat

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Sweated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Sweated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Sweats

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Sweating

Sweating(Adjective)

swˈɛtɪŋ
swˈɛtɪŋ
01

Đang toát mồ hôi; có mồ hôi chảy ra trên cơ thể.

Giving off sweat.

出汗

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Sweating(Noun)

swˈɛtɪŋ
swˈɛtɪŋ
01

Trong bối cảnh thực vật học, “sweating” ở đây chỉ chất nhầy (mucilage), đặc biệt là lớp nhầy dính bao quanh hạt ca cao.

Botany Mucilage especially of cocoa.

植物的粘液,特别是可可豆的粘液。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trong nấu ăn, “sweating” là kỹ thuật làm nóng nhẹ rau củ trong dầu hoặc bơ ở lửa nhỏ hoặc vừa, để rau mềm, ra nước và dậy mùi nhưng không để cháy hoặc vàng nhiều.

Cooking The gentle heating of vegetables in oil or butter.

在油或黄油中轻轻加热蔬菜使其变软。

Ví dụ
03

Quá trình cơ thể tiết ra và bay hơi một chất lỏng nước gọi là mồ hôi, do các tuyến mồ hôi trên da sinh vật có vú bài tiết để điều chỉnh nhiệt độ hoặc thải một số chất.

The production and evaporation of a watery fluid called sweat that is excreted by the sweat glands in the skin of mammals.

出汗是哺乳动物皮肤汗腺分泌和蒸发水分的过程。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ