Anh - Việt

Bản dịch của từ Evaporation trong tiếng Việt

evaporation

Noun

evaporation (Noun)

/ivˌæpɚˈeiʃn̩/
/ɪvˌæpɚˈeiʃn̩/
AI

Nghĩa 01

Sự bốc hơi nước khỏi đất; quá trình nước ở trong đất chuyển thành hơi nước và mất đi vào không khí.

loss of water from the soil by evaporation.

Ví dụ
Sự bốc hơi có thể dẫn đến tình trạng thiếu nước ở vùng khô cằn.Evaporation can lead to water scarcity in arid regions.
Tốc độ bốc hơi phụ thuộc vào nhiệt độ và độ ẩm.The rate of evaporation depends on temperature and humidity.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của evaporation (Noun)

SingularPlural

evaporation

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh