Anh - Việt

Bản dịch của từ Hieroglyphical trong tiếng Việt

hieroglyphical

Adjective

hieroglyphical (Adjective)

/hˌaɪɹoʊɡlˈɪfɨkə/
/hˌaɪɹoʊɡlˈɪfɨkə/
AI

Nghĩa 01

(tính từ) Liên quan đến hoặc được viết bằng chữ tượng hình (chẳng hạn chữ tượng hình Ai Cập). Dùng để mô tả những văn bản, ký tự hoặc phong cách viết là chữ tượng hình.

Relating to or written in hieroglyphs.

Ví dụ
Người Ai Cập cổ đại đã sử dụng các ký hiệu chữ tượng hình trong tài liệu xã hội.The ancient Egyptians used hieroglyphical symbols in their social documents.
Các xã hội hiện đại không sử dụng chữ tượng hình trong giao tiếp.Modern societies do not use hieroglyphical writing in their communication.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh