Bản dịch của từ High-minded trong tiếng Việt

High-minded

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

High-minded(Adjective)

hˈaɪmˈaɪndɪd
hˈaɪmˈaɪndɪd
01

Thường đặt nặng lý tưởng, nguyên tắc hoặc ý tưởng trừu tượng hơn là chú ý tới các tình huống cụ thể hoặc ứng dụng thực tế; có thái độ cao thượng, lý tưởng hóa.

More interested in ideas or principles than in specific situations or practical applications.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ