Bản dịch của từ Hold consistent interests trong tiếng Việt
Hold consistent interests
Phrase

Hold consistent interests(Phrase)
hˈəʊld kənsˈɪstənt ˈɪntərəsts
ˈhoʊɫd kənˈsɪstənt ˈɪntɝəsts
01
Theo đuổi hay tham gia một cách liên tục vào những lĩnh vực quan tâm cụ thể.
Continuously pursuing or engaging in certain areas of interest.
持续追求或参与特定的兴趣领域
Ví dụ
02
Có xu hướng kiên định đối với những hoạt động hoặc chủ đề nhất định
There is a certain bias towards specific activities or topics.
对某些活动或主题保持持续的兴趣
Ví dụ
