Bản dịch của từ Hold consistent interests trong tiếng Việt

Hold consistent interests

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hold consistent interests(Phrase)

hˈəʊld kənsˈɪstənt ˈɪntərəsts
ˈhoʊɫd kənˈsɪstənt ˈɪntɝəsts
01

Theo đuổi hay tham gia một cách liên tục vào những lĩnh vực quan tâm cụ thể.

Continuously pursuing or engaging in certain areas of interest.

持续追求或参与特定的兴趣领域

Ví dụ
02

Có xu hướng kiên định đối với những hoạt động hoặc chủ đề nhất định

There is a certain bias towards specific activities or topics.

对某些活动或主题保持持续的兴趣

Ví dụ
03

Để duy trì sở thích hoặc thói quen ổn định và lâu dài theo thời gian.

To maintain a stable and lasting hobby or habit over time.

为了保持长期稳定的兴趣或习惯。

Ví dụ