Anh - Việt

Bản dịch của từ Holdfast trong tiếng Việt

holdfast

Noun

holdfast (Noun)

/hˈoʊlfæst/
/hˈoʊldfæst/
AI

Nghĩa 01 · Một nắm giữ chặt, sự bám chắc; hành động hoặc khả năng giữ một vật gì đó rất vững, không để tuột ra.

Một nắm giữ chặt, sự bám chắc; hành động hoặc khả năng giữ một vật gì đó rất vững, không để tuột ra.

A firm grip.

Ví dụ
Cộng đồng giữ chặt truyền thống trong lễ hội hàng năm.The community holds fast to traditions during the annual festival.
Họ không giữ chặt các chuẩn mực xã hội lỗi thời nữa.They do not hold fast to outdated social norms anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh