Anh - Việt

Bản dịch của từ Hollowness trong tiếng Việt

hollowness

Noun

hollowness (Noun)

/hˈɑlənwɨs/
/hˈɑlənwɨs/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng rỗng bên trong; đặc điểm của một vật có phần ruột hoặc không gian bên trong rỗng, không đặc hoặc trống rỗng về mặt cấu trúc hoặc cảm giác (ví dụ: cảm giác trống rỗng trong lòng).

the quality or state of being hollow.

Ví dụ
Sự trống rỗng của sự hỗ trợ trong cộng đồng trở nên rõ ràng trong sự kiện.The hollowness of the community's support became obvious during the event.
Sự trống rỗng của những lời hứa đã làm nhiều công dân thất vọng vào năm 2023.The hollowness of their promises disappointed many citizens in 2023.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của hollowness (Noun)

SingularPlural

hollowness

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh