Bản dịch của từ Honker trong tiếng Việt

Honker

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Honker(Noun)

hˈɑŋkɚ
hˈɑŋkɚ
01

Người hoặc vật phát ra tiếng còi (hoặc tiếng kêu rèm), thường dùng cho người bấm còi ô tô, xe máy, hoặc là những vật phát ra âm thanh giống còi.

A person or thing that honks.

发出喇叭声的人或物

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ