Anh - Việt

Bản dịch của từ Honker trong tiếng Việt

honker

Noun

honker (Noun)

/hˈɑŋkɚ/
/hˈɑŋkɚ/
AI

Nghĩa 01

Người hoặc vật phát ra tiếng còi (hoặc tiếng kêu rèm), thường dùng cho người bấm còi ô tô, xe máy, hoặc là những vật phát ra âm thanh giống còi.

A person or thing that honks.

Ví dụ
Sarah, người gáy to nhất nhóm, luôn khiến mình được biết đến.The honker of the group, Sarah always makes her presence known.
Đừng là người gáy to trong bài thi IELTS nói; nó làm xao lạc.Don't be a honker during the IELTS speaking test; it's distracting.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh