Anh - Việt

Bản dịch của từ Horsemen trong tiếng Việt

horsemen

Noun

horsemen (Noun)

/hˈɔɹsmn/
/hˈɔɹsmn/
AI

Nghĩa 01

Dạng số nhiều của "horseman": những người cưỡi ngựa hoặc kỵ sĩ (những người đàn ông cưỡi ngựa).

plural of horseman.

Ví dụ
Những kỵ sĩ trong buổi diễu hành đã thể hiện kỹ năng ấn tượng.The horsemen in the parade displayed their skills impressively.
Những kỵ sĩ đã không tham gia sự kiện xã hội cuối tuần trước.The horsemen did not participate in the social event last Saturday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh